【小1下】56ページ ひづけ と よーび

ひづけ[1]

よーび[2]

【1】ひづけ

①1がつついたち[3]、おしょーがつ[4]

②2がつふつか[5]は、みんなでこたつ

③3がつみっか[6]は、ももはな

④4がつよっか[7]は、さくらはなみ

⑤5がついつか[8]は、こいのぼり

⑥6がつむいか[9]は、わかばこみち

⑦7がつなのか[10]は、あまのがわ

⑧8がつよーか[11]は、なつやすみ

⑨9がつここのか[12]むしこえ

⑩10がつとーか[13]は、ハイキングロープウェーにものりたいな。

⑪11がつ11にち、おちばひろい。

⑫12がつはつか[14]は、はやくこいこい、おしょーがつ[15]

ベトナムご

①Ngày 1 tháng 1, Tết Nguyên đán.

②Ngày 2 tháng 2, cả nhà quây quần bên bàn sưởi.

③Ngày 3 tháng 3, hoa đào.

④Ngày 4 tháng 4, ngắm hoa anh đào.

⑤Ngày 5 tháng 5, cờ cá chép.

⑥Ngày 6 tháng 6, con đường lá non.

⑦Ngày 7 tháng 7, Dải Ngân hà.

⑧Ngày 8 tháng 8 là kỳ nghỉ hè.

⑨Ngày 9 tháng 9, tiếng côn trùng.

⑩Ngày 10 tháng 10 là đi bộ đường dài. Mình cũng muốn đi cáp treo nữa.

⑪Ngày 11 tháng 11, nhặt lá rụng.

⑫Ngày 20 tháng 12 là mong ngày Tết mau đến.

かんじ

①1月1日、お正月。

②2月2日は、みんなで炬燵。

③3月3日は、桃の 花。

④4月4日は、桜の花見。

⑤5月5日は、鯉のぼり。

⑥6月6日は、若葉の小道 。

⑦7月7日は、天の川 。

⑧8月8日は、夏休み 。

⑨9月9日、虫の声。

⑩10月10日は、ハイキング。ロープウェーにも乗りたいな。

⑪11月11日、落ち葉拾い。

⑫12月20日は、早く来い来い、お正月。

【2】よーび

おひさま、だいすき、にちよーび[16]

つきが、でたでた、げつよーび[17]

ひのよーじんだ、かよーび[18]は。

ホースみずまきすいよーび[19]

くりのき、みつけた、もくよーび[20]

おかねをだいじに、 きんよーび[21]

つちあそびする、どよーび[22]だ。

ベトナムご

① Mặt trời ơi, em yêu, Chủ nhật.

② Trăng lên rồi, lên rồi, Thứ Hai.

③ Cẩn thận lửa, hôm nay là Thứ Ba.

④ Tưới nước bằng vòi, hôm nay là Thứ Tư.

⑤ Tìm thấy cây dẻ, hôm nay là Thứ Năm.

⑥ Hãy tiết kiệm tiền, hôm nay là Thứ Sáu.

⑦ Chơi cát, hôm nay là Thứ Bảy.

かんじ

①お日さま、大好き、日曜日。

②月が、出た出た、月曜日。

③火の用心だ、火曜日は。

④ホースで水撒き、水曜日。

⑤栗の木、見つけた、木曜日。

⑥お金を大事に、金曜日。

⑦土遊びする、土曜日だ。

ひづけ と よーび

テスト

ひづけ

1-① Ngày 1 tháng 1[23]

1-② Ngày 2 tháng 2[24]

1-③ Ngày 3 tháng 3[25]

1-④ Ngày 4 tháng 4[26]

1-⑤ Ngày 5 tháng 5[27]

1-⑥ Ngày 6 tháng 6[28]

1-⑦ Ngày 7 tháng 7[29]

1-⑧ Ngày 8 tháng 8[30]

1-⑨ Ngày 9 tháng 9[31]

1-⑩ Ngày 10 tháng 10[32]

1-⑪ Ngày 20 tháng 12[33]

よーび

2-① Chủ nhật[34]

2-② Thứ Hai[35]

2-③ Thứ Ba[36]

2-④ Thứ Tư[37]

2-⑤ Thứ Năm[38]

2-⑥ Thứ Sáu[39]

2-⑦ Thứ Bảy[40]