ひづけ[1]
よーび[2]
【1】ひづけ
①1がつついたち[3]、おしょーがつ[4]。
②2がつふつか[5]は、みんなでこたつ。
③3がつみっか[6]は、ももの はな。
④4がつよっか[7]は、さくらのはなみ。
⑤5がついつか[8]は、こいのぼり。
⑥6がつむいか[9]は、わかばのこみち 。
⑦7がつなのか[10]は、あまのがわ。
⑧8がつよーか[11]は、なつやすみ 。
⑨9がつここのか[12]、むしのこえ。
⑩10がつとーか[13]は、ハイキング。ロープウェーにものりたいな。
⑪11がつ11にち、おちばひろい。
⑫12がつはつか[14]は、はやくこいこい、おしょーがつ[15]。
ベトナムご
①Ngày 1 tháng 1, Tết Nguyên đán.
②Ngày 2 tháng 2, cả nhà quây quần bên bàn sưởi.
③Ngày 3 tháng 3, hoa đào.
④Ngày 4 tháng 4, ngắm hoa anh đào.
⑤Ngày 5 tháng 5, cờ cá chép.
⑥Ngày 6 tháng 6, con đường lá non.
⑦Ngày 7 tháng 7, Dải Ngân hà.
⑧Ngày 8 tháng 8 là kỳ nghỉ hè.
⑨Ngày 9 tháng 9, tiếng côn trùng.
⑩Ngày 10 tháng 10 là đi bộ đường dài. Mình cũng muốn đi cáp treo nữa.
⑪Ngày 11 tháng 11, nhặt lá rụng.
⑫Ngày 20 tháng 12 là mong ngày Tết mau đến.
かんじ
①1月1日、お正月。
②2月2日は、みんなで炬燵。
③3月3日は、桃の 花。
④4月4日は、桜の花見。
⑤5月5日は、鯉のぼり。
⑥6月6日は、若葉の小道 。
⑦7月7日は、天の川 。
⑧8月8日は、夏休み 。
⑨9月9日、虫の声。
⑩10月10日は、ハイキング。ロープウェーにも乗りたいな。
⑪11月11日、落ち葉拾い。
⑫12月20日は、早く来い来い、お正月。
【2】よーび
①おひさま、だいすき、にちよーび[16]。
②つきが、でたでた、げつよーび[17]。
③ひのよーじんだ、かよーび[18]は。
④ホースでみずまき、すいよーび[19]。
⑤くりのき、みつけた、もくよーび[20]。
⑥おかねをだいじに、 きんよーび[21]。
⑦つちあそびする、どよーび[22]だ。
ベトナムご
① Mặt trời ơi, em yêu, Chủ nhật.
② Trăng lên rồi, lên rồi, Thứ Hai.
③ Cẩn thận lửa, hôm nay là Thứ Ba.
④ Tưới nước bằng vòi, hôm nay là Thứ Tư.
⑤ Tìm thấy cây dẻ, hôm nay là Thứ Năm.
⑥ Hãy tiết kiệm tiền, hôm nay là Thứ Sáu.
⑦ Chơi cát, hôm nay là Thứ Bảy.
かんじ
①お日さま、大好き、日曜日。
②月が、出た出た、月曜日。
③火の用心だ、火曜日は。
④ホースで水撒き、水曜日。
⑤栗の木、見つけた、木曜日。
⑥お金を大事に、金曜日。
⑦土遊びする、土曜日だ。
ひづけ と よーび
テスト
ひづけ
1-① Ngày 1 tháng 1[23]
1-② Ngày 2 tháng 2[24]
1-③ Ngày 3 tháng 3[25]
1-④ Ngày 4 tháng 4[26]
1-⑤ Ngày 5 tháng 5[27]
1-⑥ Ngày 6 tháng 6[28]
1-⑦ Ngày 7 tháng 7[29]
1-⑧ Ngày 8 tháng 8[30]
1-⑨ Ngày 9 tháng 9[31]
1-⑩ Ngày 10 tháng 10[32]
1-⑪ Ngày 20 tháng 12[33]
よーび
2-① Chủ nhật[34]
2-② Thứ Hai[35]
2-③ Thứ Ba[36]
2-④ Thứ Tư[37]
2-⑤ Thứ Năm[38]
2-⑥ Thứ Sáu[39]
2-⑦ Thứ Bảy[40]